mở máy

  1. mettre en marche; faire fonctionner (une machine)
  2. (fig.) démarrer

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "mở máy"

mở máy
Một người đàn ông mở máy chiếc ô tô của mình.